Nghĩa của từ "put A in jeopardy" trong tiếng Việt

"put A in jeopardy" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

put A in jeopardy

US /pʊt eɪ ɪn ˈdʒep.ɚ.di/
UK /pʊt eɪ ɪn ˈdʒep.ə.di/
"put A in jeopardy" picture

Thành ngữ

gây nguy hiểm, đe dọa, làm cho nguy khốn

to place someone or something in a situation where they are at risk of harm, loss, or failure

Ví dụ:
The scandal could put his political career in jeopardy.
Vụ bê bối có thể gây nguy hiểm cho sự nghiệp chính trị của anh ấy.
Bad weather put the entire mission in jeopardy.
Thời tiết xấu đã đe dọa toàn bộ nhiệm vụ.